Chữ
寄
- 1. gửi gắm; ký thác
- 2. nương tựa người khác; bám vào nơi khác
- 3. gửi qua người khác; đặc biệt là qua bưu điện
- 4. nhận (thân nhân); con nuôi, cha nuôi, v.v.
- 5. họ
Từ dùng 寄 như jì (2)
Cấu trúc & nét viết
寄
— gửi gắm; ký thác
寄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
HSK 1
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
HSK 7
奇 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét