Chữ

寄

jì HSK 5
寄 jì HSK 5
  • 1. gửi gắm; ký thác
  • 2. nương tựa người khác; bám vào nơi khác
  • 3. gửi qua người khác; đặc biệt là qua bưu điện
  • 4. nhận (thân nhân); con nuôi, cha nuôi, v.v.
  • 5. họ
Từ dùng 寄 như jì (2)
Cấu trúc & nét viết
寄 jì — gửi gắm; ký thác

寄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét