Chữ

赏

shǎng HSK 5
赏 shǎng HSK 5
  • 1. ban thưởng tiền của cho người dưới hoặc bề dưới
  • 2. vật thưởng; phần thưởng
  • 3. kính ngữ dùng khi mời ai đó chấp nhận lời mời hoặc yêu cầu
  • 4. thưởng thức; ngắm nhìn thứ mình yêu thích
  • 5. họ
Từ dùng 赏 như shǎng (6)
Cấu trúc & nét viết
赏 shǎng — ban thưởng tiền của cho người dưới hoặc bề dưới

赏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét