Chữ
厄
厄
HSK 7
- 1. (văn ngôn) nơi hiểm yếu
- 2. tai họa; thảm họa
- 3. bị cản trở; bị mắc kẹt
- 4. khốn khổ; gian nan
Từ dùng 厄 như è (1)
Cấu trúc & nét viết
厄
— (văn ngôn) nơi hiểm yếu
厄 là bộ thủ trong 1 chữ
HSK 3
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
HSK 5
㔾 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét