Từ
现实 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
现实 (xiàn shí) là một từ tiếng Trung: thực tế. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 现实
名 danh từ
thực tế
我们必须面对现实。
Chúng ta phải đối mặt với thực tế.
形 tính từ
thực tế
这个计划不太现实。
Kế hoạch này không thực tế lắm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
现 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
实 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
头 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét