Chữ

宇

yǔ HSK 7
宇 yǔ HSK 7
  • 1. mái hiên; chỉ ngôi nhà
  • 2. không gian vô tận mọi phía; vũ trụ; thế giới
  • 3. đơn vị đầu tiên trong hệ thống phân loại địa tầng (liên giới), gồm Thái Cổ, Nguyên Cổ và Hiển Sinh; bên dưới là 界; đơn vị địa chất tương ứng gọi là 宙 (đại)
  • 4. ngoại hình; phong thái; tác phong
  • 5. họ
Từ dùng 宇 như yǔ (1)
Cấu trúc & nét viết
宇 yǔ — mái hiên; chỉ ngôi nhà

宇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)
2 于 yú — ở; tại; vào
于 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét