Chữ
买
- 1. mua; dùng tiền đổi lấy thứ gì (trái nghĩa với 卖)
- 2. mua chuộc; dùng tiền hoặc vật để đổi lấy lợi ích
- 3. họ
Từ dùng 买 như mǎi (3)
Cấu trúc & nét viết
买
— mua; dùng tiền đổi lấy thứ gì (trái nghĩa với 卖)
买 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
乛 là bộ thủ trong 2 chữ
Xpinyin
头 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét