Chữ

买

mǎi HSK 4
买 mǎi HSK 4
  • 1. mua; dùng tiền đổi lấy thứ gì (trái nghĩa với 卖)
  • 2. mua chuộc; dùng tiền hoặc vật để đổi lấy lợi ích
  • 3. họ
Từ dùng 买 như mǎi (3)
Cấu trúc & nét viết
买 mǎi — mua; dùng tiền đổi lấy thứ gì (trái nghĩa với 卖)
买 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1 乛 zhé — nét móc hoặc nét gấp khúc trong chữ Hán
乛 là bộ thủ trong 2 chữ
2 头 tóu — đầu (của người hoặc động vật)
Xpinyin
头 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét