Từ
忠实 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
忠实 (zhōng shí) là một từ tiếng Trung: trung thành, trung thực. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 忠实
形 tính từ
trung thành, trung thực
这只狗对主人非常忠实。
Con chó này rất trung thành với chủ nhân của nó.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
忠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
中 là bộ thủ trong 9 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
实 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
头 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét