Từ

面部 (miàn bù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

面部 (miàn bù) là một từ tiếng Trung: khuôn mặt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 面部

名 míng danh từ

khuôn mặt

她的面部表情很丰富。

tā de miàn bù biǎo qíng hěn fēng fù

Biểu cảm khuôn mặt của cô ấy rất phong phú.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

面 miàn — mặt, bề mặt khuôn mặt

部 bù — phần, vùng, khu vực

Cấu trúc & nét viết
1 面 miàn — mặt; khuôn mặt
面 là bộ thủ trong 2 chữ

面 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 部 bù — bộ phận; một phần của toàn thể

部 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét