Từ

会面 (huì miàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

会面 (huì miàn) là một từ tiếng Trung: gặp mặt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 会面

动 dòng động từ

gặp mặt

我们下周会面讨论合作事宜。

wǒ men xià zhōu huì miàn tǎo lùn hé zuò shì yí

Chúng tôi sẽ gặp mặt tuần sau để thảo luận về các vấn đề hợp tác.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

会 huì — gặp, tụ họp

面 miàn — mặt đối mặt, trực tiếp

Cấu trúc & nét viết
1 会 huì — tụ họp; hợp lại
Xpinyin
会 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 面 miàn — mặt; khuôn mặt
面 là bộ thủ trong 2 chữ

面 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét