Từ

表面 (biǎo miàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

表面 (biǎo miàn) là một từ tiếng Trung: bề mặt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 表面

名 míng danh từ

bề mặt

这张桌子的表面很光滑。

zhè zhāng zhuō zi de biǎo miàn hěn guāng huá

Bề mặt của chiếc bàn này rất nhẵn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

表 biǎo — bên ngoài, phần ngoài

面 miàn — mặt, bề mặt

Cấu trúc & nét viết
1 表 biǎo — bên ngoài, mặt ngoài (trái với 'bên trong'); ① ở ngoài ② vẻ ngoài

表 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 面 miàn — mặt; khuôn mặt
面 là bộ thủ trong 2 chữ

面 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét