Từ
孤陋寡闻 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
孤陋寡闻 (gū lòu guǎ wén) là một từ tiếng Trung: ít học và ít hiểu biết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 孤陋寡闻
成语 thành ngữ
ít học và ít hiểu biết
我孤陋寡闻,请多多指教。
Tôi ít học và ít hiểu biết, xin vui lòng chỉ giáo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
孤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
陋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
丨 là bộ thủ trong 8 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
丙 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
寡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
頁 là bộ thủ trong 1 chữ
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
闻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
门 là bộ thủ trong 21 chữ
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét