Từ

孤陋寡闻 (gū lòu guǎ wén) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

孤陋寡闻 (gū lòu guǎ wén) là một từ tiếng Trung: ít học và ít hiểu biết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 孤陋寡闻

成语 chéng yǔ thành ngữ

ít học và ít hiểu biết

我孤陋寡闻,请多多指教。

wǒ gū lòu guǎ wén qǐng duō duō zhǐ jiào

Tôi ít học và ít hiểu biết, xin vui lòng chỉ giáo.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

孤 gū — cô lập, bị cắt đứt khỏi kiến thức

陋 lòu — hẹp hòi, hạn chế trong quan điểm

寡 guǎ — ít, khan hiếm kiến thức

闻 wén — nghe, học, trải nghiệm

Cấu trúc & nét viết
1 孤 gū — mồ côi cha từ nhỏ; sau chỉ mồ côi cả cha lẫn mẹ

孤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 瓜 guā — cây họ bầu bí (dây leo, lá hình bàn tay, hoa thường màu vàng, quả ăn được; dưa hấu, bí ngô, bí đao, dưa chuột, v.v.)
瓜 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 陋 lòu — xấu xí; khó nhìn

陋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
2.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.4 丙 bǐng — can thứ ba trong Thập Can; dùng để chỉ thứ tự thứ ba
丙 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

3 寡 guǎ — góa bụa (người phụ nữ mất chồng)

寡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)
3.2 頁 yè — trang; một tờ giấy trong sách
頁 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

4 闻 wén — nghe

闻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét