Bộ thủ 丨 gǔn nét sổ thẳng, biểu thị 'thông suốt từ trên xuống dưới' Thứ tự nét ▶ 丨 dùng trong 8 chữ HSK 1 中 zhōng trung tâm; điểm giữa 候 hòu chờ đợi; đợi HSK 3 旧 jiù cũ; lỗi thời (trái nghĩa với '新') HSK 4 引 yǐn kéo; lôi 断 duàn gãy thành hai hoặc nhiều đoạn (vật dài) HSK 6 串 chuàn xâu, xuyên các vật lại với nhau 兼 jiān gấp đôi; gộp hai phần làm một HSK 7 陋 lòu xấu xí; khó nhìn