Từ
孤独 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
孤独 (gū dú) là một từ tiếng Trung: cô đơn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 孤独
形 tính từ
cô đơn
她在异国他乡常常感到孤独。
Cô ấy thường cảm thấy cô đơn ở xứ người.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
孤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
独 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
Thứ tự nét