Từ

简陋 (jiǎn lòu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

简陋 (jiǎn lòu) là một từ tiếng Trung: thô sơ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 简陋

形 xíng tính từ

thô sơ

他们住在简陋的小屋里。

tā men zhù zài jiǎn lòu de xiǎo wū lǐ

Họ sống trong một túp lều thô sơ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

简 jiǎn — đơn giản

陋 lòu — thô

Cấu trúc & nét viết
1 简 jiǎn — đơn giản, giản lược (trái nghĩa với 繁)

简 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 ⺮ zhú — bộ thủ tre
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
1.2 间 jiān — ở giữa; khoảng nối giữa hai khoảng thời gian hoặc sự vật
Xpinyin
间 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 陋 lòu — xấu xí; khó nhìn

陋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
2.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.4 丙 bǐng — can thứ ba trong Thập Can; dùng để chỉ thứ tự thứ ba
丙 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét