Chữ
闯
- 1. xông lên; lao về phía trước dũng cảm
- 2. rèn luyện; tích lũy kinh nghiệm
- 3. bôn ba khắp nơi kiếm sống; ra ngoài lăn lộn
- 4. gây ra; làm nảy sinh (rắc rối)
- 5. họ
Từ dùng 闯 như chuǎng (0)
Cấu trúc & nét viết
闯
— xông lên; lao về phía trước dũng cảm
闯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
1
门
— cửa; lối vào của nhà, xe, tàu, máy bay hoặc sân, cũng chỉ tấm chắn lắp tại lối vào có thể đóng mở được
门 là bộ thủ trong 21 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 5
HSK 7
马 là bộ thủ trong 24 chữ
HSK 1
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Thứ tự nét