Chữ 闸 zhá 闸 zhá 1. cống; đập nước 2. đóng cống để chặn dòng nước 3. phanh; cầu dao; công tắc điện lớn 4. họ Từ dùng 闸 như zhá (0) Cấu trúc & nét viết 闸 zhá — cống; đập nước 闸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác. gồm có 1 门 mén — cửa; lối vào của nhà, xe, tàu, máy bay hoặc sân, cũng chỉ tấm chắn lắp tại lối vào có thể đóng mở được 门 là bộ thủ trong 21 chữ HSK 1 们 men hậu tố thêm vào đại từ hoặc danh từ chỉ người để biểu thị số nhiều 问 wèn hỏi điều chưa biết hoặc chưa rõ 间 jiān ở giữa; khoảng nối giữa hai khoảng thời gian hoặc sự vật HSK 3 闻 wén nghe HSK 4 闹 nào ồn ào; náo loạn (trái nghĩa với 'yên tĩnh') 阅 yuè đọc; xem xét HSK 5 润 rùn làm ẩm; thêm dầu hoặc nước để tránh khô 闭 bì đóng; khép 闲 xián rảnh rỗi; không bận; nhàn rỗi (trái với «bận») HSK 6 闪 shǎn né tránh nhanh sang một bên 闯 chuǎng xông lên; lao về phía trước dũng cảm 阔 kuò rộng rãi; bao la HSK 7 澜 lán sóng lớn; sóng 闷 mèn buồn bực; tâm trạng không thoải mái 闸 zhá cống; đập nước 闺 guī (văn viết) cửa nhỏ phần trên tròn phần dưới vuông 阀 fá cá nhân hoặc tập đoàn có thế lực đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó Xem thêm HSK 7 chữ (+4) 阁 gé gác, lầu ngắm cảnh (hình vuông, lục giác hoặc bát giác, thường hai tầng, xung quanh có cửa sổ, xây trên cao để nhìn xa) 阂 hé bị ngăn cách, không thông suốt 阎 Yán 阐 chǎn giải thích chi tiết; phân tích và làm rõ 2 甲 jiǎ — can đầu tiên trong Thập Can; cũng dùng để chỉ thứ tự đầu tiên 甲 là bộ thủ trong 3 chữ HSK 5 押 yā ký tên hoặc đóng dấu lên văn bản, hợp đồng làm bằng chứng 鸭 yā vịt (loài chim nước mỏ dẹt, chân ngắn, có màng bơi; thịt ăn được, lông tơ dùng làm chăn gối và áo ấm) HSK 7 闸 zhá cống; đập nước Thứ tự nét ▶