Chữ 闭 bì HSK 5 闭 bì HSK 5 1. đóng; khép 2. bít; tắc nghẽn 3. dừng lại; kết thúc 4. họ Từ dùng 闭 như bì (4) 1 关闭 guān bì — đóng HSK 5 关 đóng, tắt 闭 đóng kín Ví dụ 他忘记关闭电脑了。 tā wàng jì guān bì diàn nǎo le Anh ấy quên tắt máy tính. 2 闭幕式 bì mù shì — lễ bế mạc HSK 5 闭 đóng (chỉ khía cạnh kết thúc) 幕 màn (ẩn dụ cho sự kết thúc của một sự kiện) 式 lễ (chỉ một sự kiện trang trọng) Ví dụ 闭幕式将在今晚举行。 bì mù shì jiāng zài jīn wǎn jǔ xíng Lễ bế mạc sẽ được tổ chức vào tối nay. 3 倒闭 dǎo bì — phá sản HSK 6 倒 đổ, sụp đổ 闭 đóng cửa, khép lại Ví dụ 那家公司因为经营不善而倒闭了。 nà jiā gōng sī yīn wèi jīng yíng bù shàn ér dǎo bì le Công ty đó đã phá sản do quản lý kém. 4 封闭 fēng bì — đóng kín; phong tỏa HSK 6 封 phong; phong tỏa 闭 đóng; khép Ví dụ 这条路因施工而封闭了。 zhè tiáo lù yīn shī gōng ér fēng bì le Con đường này đã bị đóng cửa vì thi công. Cấu trúc & nét viết 闭 bì — đóng; khép 闭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác. gồm có 1 门 mén — cửa; lối vào của nhà, xe, tàu, máy bay hoặc sân, cũng chỉ tấm chắn lắp tại lối vào có thể đóng mở được 门 là bộ thủ trong 21 chữ HSK 1 们 men hậu tố thêm vào đại từ hoặc danh từ chỉ người để biểu thị số nhiều 问 wèn hỏi điều chưa biết hoặc chưa rõ 间 jiān ở giữa; khoảng nối giữa hai khoảng thời gian hoặc sự vật HSK 3 闻 wén nghe HSK 4 闹 nào ồn ào; náo loạn (trái nghĩa với 'yên tĩnh') 阅 yuè đọc; xem xét HSK 5 润 rùn làm ẩm; thêm dầu hoặc nước để tránh khô 闭 bì đóng; khép 闲 xián rảnh rỗi; không bận; nhàn rỗi (trái với «bận») HSK 6 闪 shǎn né tránh nhanh sang một bên 闯 chuǎng xông lên; lao về phía trước dũng cảm 阔 kuò rộng rãi; bao la HSK 7 澜 lán sóng lớn; sóng 闷 mèn buồn bực; tâm trạng không thoải mái 闸 zhá cống; đập nước 闺 guī (văn viết) cửa nhỏ phần trên tròn phần dưới vuông 阀 fá cá nhân hoặc tập đoàn có thế lực đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó Xem thêm HSK 7 chữ (+4) 阁 gé gác, lầu ngắm cảnh (hình vuông, lục giác hoặc bát giác, thường hai tầng, xung quanh có cửa sổ, xây trên cao để nhìn xa) 阂 hé bị ngăn cách, không thông suốt 阎 Yán 阐 chǎn giải thích chi tiết; phân tích và làm rõ 2 才 cái — tài năng; năng lực 才 là bộ thủ trong 6 chữ HSK 1 在 zài tồn tại; sống HSK 4 存 cún tồn tại; còn sống 材 cái gỗ; vật liệu gỗ HSK 5 团 tuán tròn 闭 bì đóng; khép HSK 6 财 cái của cải; tiền bạc và tài sản vật chất Thứ tự nét ▶