Từ
孤零零 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
孤零零 (gū líng líng) là một từ tiếng Trung: cô đơn lẻ loi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 孤零零
形 tính từ
cô đơn lẻ loi
孩子孤零零地坐在公园的长椅上。
Đứa trẻ ngồi cô đơn lẻ loi trên ghế dài trong công viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
孤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
零 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
令 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
零 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
令 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét