Chữ 阅 yuè HSK 4 阅 yuè HSK 4 1. đọc; xem xét 2. duyệt binh; kiểm duyệt 3. (văn viết) trải qua; kinh qua 4. họ Từ dùng 阅 như yuè (4) 1 阅读 yuè dú — đọc HSK 4 阅 xem xét, duyệt (văn bản) 读 đọc, học Ví dụ 我每天阅读一小时。 wǒ měi tiān yuè dú yī xiǎo shí Tôi đọc một tiếng mỗi ngày. 2 订阅 dìng yuè — đăng ký HSK 7 订 đặt hàng (hành động sắp xếp giao hàng đều đặn) 阅 đọc (những gì bạn làm với tài liệu đã đăng ký) Ví dụ 你可以订阅我们的频道。 nǐ kě yǐ dìng yuè wǒ men de pín dào Bạn có thể đăng ký kênh của chúng tôi. 3 阅历 yuè lì — kinh nghiệm HSK 7 阅 quan sát (kinh nghiệm) 历 trải qua (theo thời gian) Ví dụ 他的阅历很丰富。 tā de yuè lì hěn fēng fù Anh ấy có nhiều kinh nghiệm. 4 阅览 yuè lǎn — đọc, xem HSK 7 阅 đọc, xem xét 览 xem, duyệt qua Ví dụ 学生们在图书馆阅览各种书籍。 xuéshēng men zài túshūguǎn yuè lǎn gèzhǒng shūjí Các sinh viên đọc nhiều loại sách trong thư viện. Cấu trúc & nét viết 阅 yuè — đọc; xem xét 阅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác. gồm có 1 门 mén — cửa; lối vào của nhà, xe, tàu, máy bay hoặc sân, cũng chỉ tấm chắn lắp tại lối vào có thể đóng mở được 门 là bộ thủ trong 21 chữ HSK 1 们 men hậu tố thêm vào đại từ hoặc danh từ chỉ người để biểu thị số nhiều 问 wèn hỏi điều chưa biết hoặc chưa rõ 间 jiān ở giữa; khoảng nối giữa hai khoảng thời gian hoặc sự vật HSK 3 闻 wén nghe HSK 4 闹 nào ồn ào; náo loạn (trái nghĩa với 'yên tĩnh') 阅 yuè đọc; xem xét HSK 5 润 rùn làm ẩm; thêm dầu hoặc nước để tránh khô 闭 bì đóng; khép 闲 xián rảnh rỗi; không bận; nhàn rỗi (trái với «bận») HSK 6 闪 shǎn né tránh nhanh sang một bên 闯 chuǎng xông lên; lao về phía trước dũng cảm 阔 kuò rộng rãi; bao la HSK 7 澜 lán sóng lớn; sóng 闷 mèn buồn bực; tâm trạng không thoải mái 闸 zhá cống; đập nước 闺 guī (văn viết) cửa nhỏ phần trên tròn phần dưới vuông 阀 fá cá nhân hoặc tập đoàn có thế lực đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó Xem thêm HSK 7 chữ (+4) 阁 gé gác, lầu ngắm cảnh (hình vuông, lục giác hoặc bát giác, thường hai tầng, xung quanh có cửa sổ, xây trên cao để nhìn xa) 阂 hé bị ngăn cách, không thông suốt 阎 Yán 阐 chǎn giải thích chi tiết; phân tích và làm rõ 2 兑 duì — đổi (đồ trang sức vàng bạc cũ lấy đồ mới) 兑 là bộ thủ trong 6 chữ HSK 1 说 shuō diễn đạt bằng lời; nói HSK 4 脱 tuō rời ra; rụng 阅 yuè đọc; xem xét HSK 5 税 shuì thuế; khoản thu của chính phủ HSK 7 悦 yuè vui vẻ, vui mừng 锐 ruì sắc bén hoặc nhọn (về lưỡi dao, vũ khí), trái nghĩa với 'cùn' Thứ tự nét ▶