Từ
倘若 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
倘若 (tǎng ruò) là một từ tiếng Trung: nếu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 倘若
连 liên từ
nếu
倘若明天下雨,我们就不去公园了。
Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ không đi công viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
倘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
若 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
右 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét