Từ
宠物 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
宠物 (chǒng wù) là một từ tiếng Trung: thú cưng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 宠物
名 danh từ
thú cưng
很多人喜欢养宠物。
Nhiều người thích nuôi thú cưng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
宠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
龙 là bộ thủ trong 9 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
物 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét