Từ

状态 (zhuàng tài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

状态 (zhuàng tài) là một từ tiếng Trung: trạng thái. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 状态

名 míng danh từ

trạng thái

他现在的状态很好。

tā xiàn zài de zhuàng tài hěn hǎo

Trạng thái hiện tại của anh ấy rất tốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

状 zhuàng — hình thức, diện mạo, tình trạng

态 tài — trạng thái, cách, tình trạng

Cấu trúc & nét viết
1 状 zhuàng — hình dạng; trạng thái

状 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 态 tài — hình dạng; trạng thái

态 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 太 tài — cao; lớn
太 là bộ thủ trong 2 chữ
2.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét