Từ
形态 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
形态 (xíng tài) là một từ tiếng Trung: hình thái. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 形态
名 danh từ
hình thái
云的形态千变万化。
Hình thái của mây thay đổi liên tục.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
形 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
开 là bộ thủ trong 5 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
态 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
太 là bộ thủ trong 2 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét