Từ
表态 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
表态 (biǎo tài) là một từ tiếng Trung: bày tỏ lập trường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 表态
动 động từ
bày tỏ lập trường
政府需要尽快对这个问题表态。
Chính phủ cần sớm bày tỏ lập trường về vấn đề này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
表 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
毛 là bộ thủ trong 8 chữ
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
态 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
太 là bộ thủ trong 2 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét