Từ

毕生 (bì shēng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

毕生 (bì shēng) là một từ tiếng Trung: cả đời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 毕生

名 míng danh từ

cả đời

他毕生致力于科学研究。

tā bì shēng zhì lì yú kē xué yán jiū

Ông ấy đã cống hiến cả đời cho nghiên cứu khoa học.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

毕 bì — hoàn chỉnh, trọn

生 shēng — đời, cuộc sống

Cấu trúc & nét viết
1 毕 bì — kết thúc, hoàn thành

毕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)

Thứ tự nét

2 生 shēng — sinh ra; chào đời
生 là bộ thủ trong 7 chữ

生 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét