Từ
做梦 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
做梦 (zuò mèng) là một từ tiếng Trung: mơ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 做梦
动 động từ
mơ
我昨晚做了一个奇怪的梦。
Tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ đêm qua.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
做 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
Thứ tự nét
梦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
林 là bộ thủ trong 8 chữ
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét