Chữ
楚
楚
HSK 3
- 1. cây mẫu kinh (một loại cây bụi rụng lá nhắc đến trong sách cổ)
- 2. đau khổ; khổ sở
- 3. gọn gàng; rõ ràng; sắc nét
- 4. nước Sở, chư hầu thời nhà Chu và một trong Thất hùng thời Chiến Quốc, thuộc vùng Hồ Bắc, Hồ Nam và các tỉnh lân cận
- 5. tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam; đặc biệt chỉ Hồ Bắc
- 6. họ
Từ dùng 楚 như chǔ (1)
Cấu trúc & nét viết
楚
— cây mẫu kinh (một loại cây bụi rụng lá nhắc đến trong sách cổ)
楚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
林 là bộ thủ trong 8 chữ
HSK 4
Thứ tự nét