Chữ

楚

chǔ HSK 3
楚 chǔ HSK 3
  • 1. cây mẫu kinh (một loại cây bụi rụng lá nhắc đến trong sách cổ)
  • 2. đau khổ; khổ sở
  • 3. gọn gàng; rõ ràng; sắc nét
  • 4. nước Sở, chư hầu thời nhà Chu và một trong Thất hùng thời Chiến Quốc, thuộc vùng Hồ Bắc, Hồ Nam và các tỉnh lân cận
  • 5. tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam; đặc biệt chỉ Hồ Bắc
  • 6. họ
Từ dùng 楚 như chǔ (1)
Cấu trúc & nét viết