Từ

存放 (cún fàng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

存放 (cún fàng) là một từ tiếng Trung: lưu trữ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 存放

动 dòng động từ

lưu trữ

请把这些文件存放在安全的地方。

qǐng bǎ zhè xiē wén jiàn cún fàng zài ān quán de dì fang

Vui lòng lưu trữ những tài liệu này ở nơi an toàn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

存 cún — giữ

放 fàng — đặt

Cấu trúc & nét viết
1 存 cún — tồn tại; còn sống
存 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 放 fàng — thả; giải phóng

放 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét