Từ
存放 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
存放 (cún fàng) là một từ tiếng Trung: lưu trữ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 存放
动 động từ
lưu trữ
请把这些文件存放在安全的地方。
Vui lòng lưu trữ những tài liệu này ở nơi an toàn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
存 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
才 là bộ thủ trong 6 chữ
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
放 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
方 là bộ thủ trong 16 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét