Từ
存款 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
存款 (cún kuǎn) là một từ tiếng Trung: gửi tiền. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 存款
动 động từ
gửi tiền
我每个月都会存款。
Tôi gửi tiền mỗi tháng.
名 danh từ
tiền gửi
我在银行有一笔存款。
Tôi có một khoản tiền gửi ở ngân hàng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
存 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
才 là bộ thủ trong 6 chữ
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
款 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
示 là bộ thủ trong 9 chữ
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét