Từ

存款 (cún kuǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

存款 (cún kuǎn) là một từ tiếng Trung: gửi tiền. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 存款

动 dòng động từ

gửi tiền

我每个月都会存款。

wǒ měi gè yuè dōu huì cún kuǎn

Tôi gửi tiền mỗi tháng.

名 míng danh từ

tiền gửi

我在银行有一笔存款。

wǒ zài yín háng yǒu yì bǐ cún kuǎn

Tôi có một khoản tiền gửi ở ngân hàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

存 cún — gửi, lưu trữ

款 kuǎn — tiền, quỹ

Cấu trúc & nét viết
1 存 cún — tồn tại; còn sống
存 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 款 kuǎn — thành thật; hiếu khách

款 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét