Từ
内存 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
内存 (nèi cún) là một từ tiếng Trung: bộ nhớ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 内存
名 danh từ
bộ nhớ
这台电脑的内存不够大。
Bộ nhớ của máy tính này không đủ lớn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
内 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
冂 là bộ thủ trong 9 chữ
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
存 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
才 là bộ thủ trong 6 chữ
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét