Từ

夸夸其谈 (kuākuā qítán) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

夸夸其谈 (kuākuā qítán) là một từ tiếng Trung: nói khoác; nói phét không có căn cứ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 夸夸其谈

成语 chéng yǔ thành ngữ

nói khoác; nói phét không có căn cứ

他总是夸夸其谈,从不实际行动。

tā zǒng shì kuākuā-qítán cóng bù shí jì xíng dòng

Anh ấy luôn nói khoác, không bao giờ hành động thực tế.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

夸 kuā — khoe khoang, phóng đại

夸 kuā — lặp lại để nhấn mạnh sự khoe khoang

其 qí — của mình (sở hữu)

谈 tán — nói, lời nói

Cấu trúc & nét viết
1 夸 kuā — nói khoác; phóng đại
夸 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.1 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

2 夸 kuā — nói khoác; phóng đại
夸 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

2.1 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

3 其 qí — đại từ: ① anh ấy, họ ② của anh ấy, của họ ③ đó, những cái đó
其 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

3.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

4 谈 tán — nói chuyện hoặc thảo luận

谈 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét