Từ

访谈 (fǎng tán) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

访谈 (fǎng tán) là một từ tiếng Trung: phỏng vấn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 访谈

动 dòng động từ

phỏng vấn

记者访谈了许多专家。

jì zhě fǎng tán le xǔ duō zhuān jiā

Nhà báo đã phỏng vấn nhiều chuyên gia.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

访 fǎng — thăm viếng

谈 tán — nói chuyện

Cấu trúc & nét viết
1 访 fǎng — hỏi thăm; điều tra bằng cách hỏi

访 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét

2 谈 tán — nói chuyện hoặc thảo luận

谈 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét