Từ

夸奖 (kuā jiǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

夸奖 (kuā jiǎng) là một từ tiếng Trung: khen ngợi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 夸奖

动 dòng động từ

khen ngợi

老师夸奖了他的努力。

lǎo shī kuā jiǎng le tā de nǔ lì

Giáo viên khen ngợi sự nỗ lực của anh ấy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

夸 kuā — khen, ca ngợi

奖 jiǎng — thưởng, khen thưởng

Cấu trúc & nét viết
1 夸 kuā — nói khoác; phóng đại
夸 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.1 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

2 奖 jiǎng — khen thưởng; khen ngợi

奖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.3 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét