Từ

会谈 (huì tán) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

会谈 (huì tán) là một từ tiếng Trung: hội đàm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 会谈

动 dòng động từ

hội đàm

两国领导人将在下周会谈。

liǎng guó lǐng dǎo rén jiāng zài xià zhōu huì tán

Các nhà lãnh đạo hai nước sẽ hội đàm vào tuần tới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

会 huì — gặp, hội

谈 tán — nói, thảo luận

Cấu trúc & nét viết
1 会 huì — tụ họp; hợp lại
Xpinyin
会 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 谈 tán — nói chuyện hoặc thảo luận

谈 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét