Từ
交谈 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
交谈 (jiāo tán) là một từ tiếng Trung: trò chuyện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 交谈
动 động từ
trò chuyện
他们在公园里交谈了很久。
Họ trò chuyện trong công viên rất lâu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
交 là bộ thủ trong 10 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
父 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
谈 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
炎 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét