Chữ

耀

yào HSK 7
耀 yào HSK 7
  • 1. chiếu sáng rực rỡ; chói lọi
  • 2. khoe khoang; phô trương
  • 3. vinh quang; vẻ vang
  • 4. ánh sáng; hào quang
  • 5. họ
Từ dùng 耀 như yào (5)
Cấu trúc & nét viết
耀 yào — chiếu sáng rực rỡ; chói lọi

耀 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 光 guāng — ánh sáng (hữu hình hoặc vô hình như ánh mặt trời, đèn, tia hồng ngoại, tia tử ngoại); còn gọi là 光波 hay 光线
光 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét