Từ
跟随 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
跟随 (gēn suí) là một từ tiếng Trung: theo sau. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 跟随
动 động từ
theo sau
小狗跟随主人回家了。
Chú chó con theo chủ về nhà.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
跟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
艮 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
随 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
有 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét