Từ
跟踪 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
跟踪 (gēn zōng) là một từ tiếng Trung: theo dõi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 跟踪
动 động từ
theo dõi
他发现有人在跟踪他。
Anh ấy phát hiện có người đang theo dõi mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
跟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
艮 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
踪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
宗 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét