Từ
银行卡 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
银行卡 (yín háng kǎ) là một từ tiếng Trung: thẻ ngân hàng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 银行卡
名 danh từ
thẻ ngân hàng
我的银行卡丢了。
Tôi bị mất thẻ ngân hàng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
银 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
艮 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
卡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét