Từ

内行 (nèi háng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

内行 (nèi háng) là một từ tiếng Trung: chuyên gia. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 内行

名 míng danh từ

chuyên gia

他是电脑方面的内行。

tā shì diàn nǎo fāng miàn de nèi háng

Anh ấy là chuyên gia về máy tính.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

内 nèi — bên trong; chỉ kiến thức nội bộ

行 háng — ngành nghề, chuyên môn, lĩnh vực

Cấu trúc & nét viết
1 内 nèi — bên trong; nội (đối lập với "外")
内 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 行 háng — hàng, dãy người hoặc vật
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét