Từ

行业 (háng yè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

行业 (háng yè) là một từ tiếng Trung: ngành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 行业

名 míng danh từ

ngành

科技行业发展迅速。

kē jì háng yè fā zhǎn xùn sù

Ngành công nghệ đang phát triển nhanh chóng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

行 háng — ngành nghề, thương mại

业 yè — nghiệp, nghề nghiệp

Cấu trúc & nét viết
1 行 háng — hàng, dãy người hoặc vật
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 业 yè — nghề nghiệp; công việc
业 là bộ thủ trong 5 chữ

业 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét