Từ

环比 (huán bǐ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

环比 (huán bǐ) là một từ tiếng Trung: so sánh kỳ này với kỳ trước. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 环比

动 dòng động từ

so sánh kỳ này với kỳ trước

销售额环比增长了5%。

xiāo shòu é huán bǐ zēng zhǎng le bǎi fēn zhī wǔ

Doanh thu bán hàng tăng 5% so với kỳ trước.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

环 huán — vòng, chu kỳ, liên kết - đại diện cho các kỳ liên tiếp

比 bǐ — so sánh

Cấu trúc & nét viết
1 环 huán — vật hình vòng tròn

环 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 王 wáng — quân chủ; người cai trị tối cao
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

2 比 bǐ — so sánh; cạnh tranh
比 là bộ thủ trong 7 chữ

gồm có

Thứ tự nét