Từ
比较 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
比较 (bǐ jiào) là một từ tiếng Trung: so sánh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 比较
动 động từ
so sánh
我们需要比较这两个方案的优缺点。
Chúng ta cần so sánh ưu điểm và nhược điểm của hai phương án này.
副 phó từ
khá
今天天气比较冷。
Hôm nay thời tiết khá lạnh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
比 là bộ thủ trong 7 chữ
gồm có
匕 là bộ thủ trong 11 chữ
匕 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
较 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
交 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét