Từ
食物 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
食物 (shí wù) là một từ tiếng Trung: thức ăn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 食物
名 danh từ
thức ăn
这家餐厅的食物很好吃。
Thức ăn ở nhà hàng này rất ngon.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
食 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
良 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
物 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét