Từ
猎物 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
猎物 (liè wù) là một từ tiếng Trung: con mồi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 猎物
名 danh từ
con mồi
狮子捕捉到了它的猎物。
Sư tử đã bắt được con mồi của nó.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
猎 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
昔 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
物 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét