Từ

猎物 (liè wù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

猎物 (liè wù) là một từ tiếng Trung: con mồi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 猎物

名 míng danh từ

con mồi

狮子捕捉到了它的猎物。

shī zi bǔ zhuō dào le tā de liè wù

Sư tử đã bắt được con mồi của nó.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

猎 liè — săn, săn bắn

物 wù — vật, đồ vật, sinh vật

Cấu trúc & nét viết
1 猎 liè — săn bắt; săn thú hoặc chim

猎 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 犭 quǎn — bộ thủ chó
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

2 物 wù — vật; đồ vật; sự vật

物 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét