Từ
物资 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
物资 (wù zī) là một từ tiếng Trung: vật tư. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 物资
名 danh từ
vật tư
救援队运送了大量物资到灾区。
Đội cứu hộ đã vận chuyển một lượng lớn vật tư đến khu vực thảm họa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
物 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
资 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
次 là bộ thủ trong 6 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét