Từ
物种 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
物种 (wù zhǒng) là một từ tiếng Trung: loài. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 物种
名 danh từ
loài
地球上有数百万个物种。
Có hàng triệu loài trên Trái Đất.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
物 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
种 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
中 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét