Từ

物种 (wù zhǒng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

物种 (wù zhǒng) là một từ tiếng Trung: loài. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 物种

名 míng danh từ

loài

地球上有数百万个物种。

dì qiú shàng yǒu shù bǎi wàn gè wù zhǒng

Có hàng triệu loài trên Trái Đất.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

物 wù — sinh vật, vật sống

种 zhǒng — loại, hạng, phân loại

Cấu trúc & nét viết
1 物 wù — vật; đồ vật; sự vật

物 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 种 zhǒng — loài, đơn vị cơ bản của hệ thống phân loại sinh vật, dưới chi
Xpinyin

种 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét