Từ
忽冷忽热 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
忽冷忽热 (hū lěng hū rè) là một từ tiếng Trung: nóng lạnh thất thường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 忽冷忽热
成语 thành ngữ
nóng lạnh thất thường
他对我的态度忽冷忽热,让我很困惑。
Thái độ của anh ấy với tôi nóng lạnh thất thường, khiến tôi rất bối rối.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
忽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
冷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
令 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
忽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
热 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
执 là bộ thủ trong 4 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét