Từ
必定 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
必定 (bì dìng) là một từ tiếng Trung: nhất định. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 必定
副 phó từ
nhất định
他这么努力,必定会成功。
Anh ấy làm việc chăm chỉ như vậy, nhất định sẽ thành công.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
必 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
定 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Thứ tự nét