Từ
必须 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
必须 (bì xū) là một từ tiếng Trung: phải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 必须
副 phó từ
phải
你必须按时完成作业。
Bạn phải hoàn thành bài tập đúng hạn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
必 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
须 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét